Số 1 Ngõ 495, Nguyễn Trãi,Thanh Xuân, Hà Nội 0962 714 680 - 0964 026 805 - 0906 946 426

Thứ Năm, 24 tháng 6, 2021

Máy phát điện 5KVA loại nào tốt?

Để tìm mua một chiếc máy phát điện gia đình với công suất khoảng 5kva trên thị trường không hề khó. Tuy nhiên, để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng, giá cả phù hợp không phải "Tiền mất tật mang" thì chúng tôi khuyên bạn nên tới những địa chỉ uy tín như Siêu thị Hải Minh để được đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm tư vấn cho bạn sản phẩm phù hợp.

Máy phát điện 5KVA loại nào tốt?
Máy phát điện 5KVA loại nào tốt?

Máy phát điện Honda Yamafuji 5KVA

Bạn phân vân không biết máy phát điện 5kva loại nào tốt thì chúng tôi xin gợi ý tới bạn một trong các dòng sản phẩm được bán chạy tại Hải Minh hiện nay chính là máy phát điện Honda Yamafuji 5KVA. Chi tiết về sản phẩm chúng tôi xin giới thiệu tại video và thông tin bên dưới.

>>> Cận cảnh máy phát điện Honda Yamafuji 5KVA


Thông số kỹ thuật
- Model: Yamafuji 5KVA
- Loại động cơ: HONDA GX390 (chính hãng Honda)
- Kiểu động cơ: xylanh đơn, động cơ OHV 4 thì 420cc với hệ thống làm mát
- Công suất liên tục: 5 KW
-Công suất tối đa: 5.5 KW
- Tần số:50Hz
- Vôn: 220 V
- Nhiên liệu: xăng
-Khởi động: Giật/ Đề
- Dung tích bình xăng: 25 L
- Độ ồn hoạt động: =<74 dB
-Dung tích bình nhớt: 1.1 L
- Acquy: 12V – 14Ah
- Thời gian hoạt động liên tục tối đa: 8 tiếng
- Kích thước: 720 x 560 x 600 mm
- Trọng lượng: 82 kg
- Xuất xứ: động cơ Honda Thái Lan, lắp ráp tại Việt Nam
- Bảo hành:24 tháng

Thứ Ba, 15 tháng 6, 2021

So sánh 2 model máy đo tốc độ gió Lutron LM 81AT và LM 81AM

Lutron LM 81AT và LM 81AM là hai dòng máy đo tốc độ gió đang được bán khá chạy hiện nay trên thị trường. Vậy hai dòng máy này có điểm gì giống và khác nhau mời bạn đọc cùng tìm hiểu.

So sánh 2 model máy đo tốc độ gió Lutron LM 81AT và LM 81AM

Máy đo tốc độ gió Lutron LM 81AT và LM 81AM

Chúng tôi sẽ so sánh chi tiết hai sản phẩm này bên dưới video:

>>> So sánh 2 model máy đo tốc độ gió Lutron LM 81AT và LM 81AM

Thông số kỹ thuật của máy đo tốc độ gió Lutron LM-81AT

- Hãng sản xuất: Lutron - Đài Loan

- Model: LM-81AT

- Chức năng: 2 trong 1: đo gió, đo nhiệt độ 

- ĐO TỐC ĐỘ GIÓ:

+ ft/min: 80 – 5910 ft/min, độ phân giải: 1 ft/min

+ m/s: 0,4 – 30,0 m/s, độ phân giải: 0.1 m/s

+ km/h: 1,4 – 108,0 km/h, độ phân giải: 0.1 km/h

+ MPH: 0,9 – 67,0 m/h, độ phân giải: 0.1 mile/h

+ knots: 0,8 – 58,3 knots, độ phân giải: 0.1 knots

+ Độ chính xác: ≦20m/s : ± 3% F.S

> 20 m/s : ± 4% F.S.

- ĐO NHIỆT ĐỘ:

+ 0 – 50 °C / 32 – 122 °F , độ chia: 0.1°C / 0.1°F

+ Độ chính xác: độ chính xác : ± 0.8  °C / ± 1.5 °F

- Hiển thị: LCD 19 x 32 mm

- Tự động tắt nguồn: Có

- Kích thước: 156 x 60 x 33 mm

- Khối lượng: 153g

- Nguồn cấp: pin 9V DC

- Dòng tiêu thụ: Đo gió : khoảng 8 mA

- Trọn bộ bao gồm: máy chính/ hộp đựng/ tài liệu HDSD

- Xuất xứ: Lutron-Taiwan

- Bảo hành: 12 tháng


Thông số kỹ thuật của máy đo tốc độ gió Lutron LM-81AM

- Hãng sản xuất: Lutron - Đài Loan

- Model: LM-81AM

- Nguồn cấp: Pin 9V DC

- Hiển thị: màn hình LCD 

- Khoảng đo:

+ ft/min: 80 – 5910 ft/min, độ phân giải: 1 ft/min

+ m/s: 0,4 – 30.0 m/s, độ phân giải: 0.1 m/s

+ km/h: 1,4 – 108.0 km/h, độ phân giải: 0.1 km/h

+ MPH: 0,9 – 67.0 m/h, độ phân giải: 0.1 mile/h

+ knots: 0,8 – 58.3 knots, độ phân giải: 0.1 knots

- Độ chính xác: ± (2 % + 1 d)

                           ±(2 % + 20 ft/min).

- Tự động tắt nguồn: sau 10 phút nếu không sử dụng máy

- Kích thước: 156 x 60 x 33 mm

- Khối lượng: 160 g

- Dòng tiêu thụ: Đo gió: khoảng 6.2 mA

- Trọn bộ bao gồm: máy chính/ hộp đựng/ tài liệu HDSD

- Xuất xứ: Lutron-Taiwan

- Bảo hành: 12 tháng

Để tham khảo thêm các dòng máy đo tốc độ gió hay bút đo pH vui lòng liên hệ Hotline hoặc truy cập website: Sieuthihaiminh.vn.

Thứ Hai, 14 tháng 6, 2021

Bật mí điểm khác biệt giữa máy đo ph đất Takemura DM13 và DM15

Tùy theo từng loại cây trồng sẽ phù hợp với từng khí hậu, độ pH đất. Là một người chuyên canh tác ngành nông nghiệp chắc chắn sẽ không thể thiếu cho mình một chiếc máy đo pH đất. Nhưng bạn lại phân vân giữa hai sản phẩm Takemura DM13 hay DM15.

Máy đo pH đất Takemura DM13

Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn thông tin về hai chiếc máy đo pH này qua video chi tiết.

Máy đo ph đất Takemura DM13 và DM15

DM13 và DM15 đều thuộc sản phẩm máy đo pH đất của hãng Takemura một thương hiệu máy đo nổi tiếng của Nhật Bản, được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam với giá thành phù hợp.

Dưới đây là video chi tiết về điểm khác biệt của hai dòng máy này để bạn quan sát.

>>> Bật mí điểm khác biệt giữa máy đo ph đất Takemura DM13 và DM15


Qua thông tin chia sẻ ở trên bạn đã tìm được cho mình dòng máy phù hợp chưa? Nếu vẫn còn phân vân có thể liên hệ ngay về Hotline để được tư vấn và hỗ trợ miễn phí.

Thứ Năm, 10 tháng 6, 2021

Hướng dẫn sử dụng máy đo pH và nhiệt độ dạng bút AD11

Máy đo pH và nhiệt độ dạng bút AD11 là bút đo pH được ứng dụng cho việc đo ph nước, độ chua tại các ao, hồ, nơi nuôi trồng thủy hải sản sử dụng nhiều hiện nay. Nếu bạn mới mua sản phẩm và chưa biết cách sử dụng ra sao chúng tôi sẽ chia sẻ tới bạn video bổ ích.

Hướng dẫn sử dụng máy đo pH và nhiệt độ dạng bút AD11 

Máy đo pH và nhiệt độ dạng bút AD11 có tính năng gì?

AD11 có thiết kế dạng cầm tay nhỏ gọn, màn hình hiển thị điện tử, đầu điện cực, hai phím bấm điều khiển và sử dụng đơn giản. 

Máy có hai chức năng đo đó là độ pH và đo nhiệt độ với thang đo tương ứng theo từng chức năng. Đối với tính năng đo pH có thang đo từ -2 tới 16 độ pH, với tính năng đo nhiệt độ có thang đo từ -5 độ C tới 60 độ C.

>>> Hướng dẫn sử dụng máy đo pH và nhiệt độ dạng bút AD11 

Thông số kỹ thuật

- Model: AD11

- Hãng sản xuất: Adwai Instruments

- Xuất xứ: HUNGARY

- Thang đo pH

+ từ -2.0---16.0

+ Độ phân giải: 0.1

+ Độ chính xác: +/-0.1%

- Thang đo nhiệt độ

+ Từ -5.0---60.0oC

+ Độ phân giải: 0.1

+ Độ chính xác: +/- 0.5Oc

- Nguồn điện: 4 pin 1.5V

- Thời gian sử dụng pin: 300 giờ

- Màn hình: LCD 2 dòng

- Môi trường làm việc: -5 – 50 oC, 100%RH max

- Kích thước: 70x146x26mm

- Khối lượng: 220g

Hướng dẫn sử dụng máy đo pH và nhiệt độ dạng bút AD11 

Bước 1: Hiệu chỉnh máy đo ph AD11

- Đầu tiên bạn nhấn nút On/Off để mở máy sau đó quan sát trên màn hình
  • Cal:chức năng hiệu chuẩn ph
  • Atc: khả năng bù trừ nhiệt độ
- Tiếp đến bạn giữ phím On/Off để chuyển đổi chức năng. Trên màn hình hiển thị PH 7 đây là chức năng hiệu chuẩn máy đo.
Đầu đo điện cực bút đo ph AD11

- Rút đầu đo và nhúng điện cực vào dung dịch pH7, đợi đồng hồ đọc xong chuyển qua pH4 (Ok1) thì bạn thao tác nhanh đưa đầu điện cực rửa qua nước cất và nhúng vào dung dịch PH4 đợi máy đọc xong đạt chế độ OK2. 

Bước 2: Tiến hành đo ph tại nơi cần sử dụng

- Tiến hành đưa máy đo pH AD11 tới môi trường bạn cần đo pH như ao tôm, ruộng,...
- Lưu ý là khi đo thì cầm vào thân máy không cầm vào điện cực đo.
- Sau khi thu dc kết quả đo pH bạn tiến hành cải thiện lại môi trường nước sao cho phù hợp với nhu cầu nuôi trồng của mình.

Bước 3: Vệ sinh bút đo 

Sau khi kết thúc quá trình đo bạn nên vệ sinh đầu điện cực đo và đậy nắp lại.

Qua những thông tin và video chia sẻ ở trên hy vọng sẽ giúp bạn có thể sử dụng chiếc Máy đo pH và nhiệt độ dạng bút AD11 một cách thuần thục. 

Trải nghiệm sử dụng máy đo ánh sáng mặt trời Tenmars TM-213

Máy đo ánh sáng mặt trời Tenmars TM-213 là một trong số các dòng máy đo cường độ ánh sáng được nhiều người lựa chọn sử dụng hiện nay. Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm chiếc máy này qua thông tin và video bên dưới.

Trải nghiệm sử dụng máy đo ánh sáng mặt trời Tenmars TM-213

Máy đo ánh sáng mặt trời Tenmars TM-213

>>> Trải nghiệm sử dụng máy đo ánh sáng mặt trời Tenmars TM-213


Thông số kỹ thuật
  • Model: Tenmars 213
  • Thang đo: 4000uW/cm2, 20mW/cm2
  • Độ phân giải: 1uW/cm2, 0.01mW/cm2
  • Độ chính xác: -/+5(%FS + 2dgt) FS
  • Bước sóng: 290~390nm
  • Thời gian lấy mẫu: Khoảng  0.4 giây.
  • Nguồn cấp: 2 pin 1.5V AAA
  • Tuổi thọ pin: 100 giờ
  • Trọng lượng: 90g
  • Kích thước: 133 x 48 x 23 mm

Điểm nổi bật của máy đo độ ẩm vật liệu sợi TigerDirect HMMC7806

Máy đo độ ẩm vật liệu sợi TigerDirect HMMC7806 là dòng thiết bị có khả năng đo độ ẩm trên các vật liệu sợi, bông, cotton, sợi tổng hợp,... Bên cạnh đó, sản phẩm còn những điểm nổi bật nào hãy cùng chúng tôi khám phá ngay tại video bên dưới.

Điểm nổi bật của máy đo độ ẩm vật liệu sợi TigerDirect HMMC7806

Máy đo độ ẩm vật liệu sợi TigerDirect HMMC7806

Thông số kỹ thuật 
- Hãng sản xuất: TigerDirect
- Model: HMMC7806
- Nguồn điện: 4x1.5V AA (UM-3) pin
- Phạm vi đo: Độ ẩm 0 ~ 50% / Nhiệt độ: -10 ~ 60 độ C
- Độ phân giải: 0.1
- Độ chính xác: Độ ẩm: ± (0,5% n 0,1)/ TEMP: ± 0,8 độ C
- Hiệu chuẩn: tự động
- Kích thước: 182 x 68 x 38mm
- Trọng lượng: 334g
- Ứng dụng: Dùng để đo độ ẩm các vật liệu sợi vải, bông, cotton, sợi tổng hợp và các vật liệu sợi khác.
>>> Điển nổi bật của máy đo độ ẩm vật liệu sợi TigerDirect HMMC7806

Nếu bạn thấy sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình thì hãy đầu tư ngay một chiếc từ hôm nay nhé.

Thứ Tư, 9 tháng 6, 2021

Hướng dẫn sử dụng máy đo vi khí hậu Lutron LM-8000A

Máy đo vi khí hậu Lutron LM-8000A là một trong số các dòng thiết bị đo môi trường được các chuyên gia lựa chọn sử dụng nhiều hiện nay. Ứng dụng trong việc đo nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, tốc độ gió một cách hiệu quả.

Hướng dẫn sử dụng máy đo vi khí hậu Lutron LM-8000A

Nếu bạn chưa biết cách sử dụng thiết bị này ra sao có thể tham khảo ngay video chúng tôi cung cấp bên dưới.

>>> Hướng dẫn sử dụng máy đo vi khí hậu Lutron LM-8000A



Thông số kỹ thuật
- Hãng sản xuất: Lutron - Đài Loan
- Model: LM-8000A
- Chức năng máy: Hold, tìm giá trị Max, Min

- ĐO NHIỆT ĐỘ:
+ Phạm vi đo: -100℃  – 1300℃
                        -148℉  – 2372℉
+ Độ phân giải: 0.1℃ /0.1℉
+ Độ sai số: ± 1 ℃/2  ℉
- ĐO ĐỘ ẨM:
+ %RH: 10 – 95% RH, độ phân giải 0.1% RH
+ Độ sai số: < 70% RH: ±4% RH 
                     ≥ 70% RH:  ± ( 4%rdg +1.2% RH)

- ĐO ÁNH SÁNG:
+ Lux: 0 – 20,000 Lux, giá trị nhỏ nhất hiển thị 1 lux
+ Fc: 0 – 2,000 Fc, giá trị nhỏ nhất hiển thị 1 Fc
+ Độ sai số: ± (5% rdg ± 8dg)

- ĐO TỐC ĐỘ GIÓ:
+ m/s: 0.4 - 30.0 m/s, giá trị nhỏ nhất hiển thị 0.1 m/s
+ km/h: 1.4 - 108.0 km/h, giá trị nhỏ nhất hiển thị 0.1 km/h
+ m/h: 0.9 - 67.0 m/h, giá trị nhỏ nhất hiển thị 0.1 mile/h
+ ft/min: 80 – 5910 ft/min, giá trị nhỏ nhất hiển thị 1 ft/min
+ knots: 0.8 - 58.3 knots, giá trị nhỏ nhất hiển thị 0.1 knots
+ Độ sai số: ≤20m/s: ±3% FS
       >20m/s: ±4% FS

- Kích thước máy: 156 x 60 x 33mm
- Trọng lượng máy: 160g
- Xuất xứ: Lutron-Taiwan
- Bảo hành: 12 tháng

Qua video trên hy vọng sẽ giúp bạn sử dụng chiếc máy đo vi khí hậu của mình được thành thạo. 

So sánh máy đo nhiệt kế hồng ngoại Benetech GM1150 và GM 320

GM1150 và GM 320 là hai dòng máy đo nhiệt kế hồng ngoại đang được bán khá chạy trên thị trường hiện nay. Chúng tôi sẽ giúp bạn so sánh chi tiết về hai sản phẩm này để giúp bạn nhận biết và lựa chọn được dòng máy phù hợp.

So sánh máy đo nhiệt kế hồng ngoại Benetech GM1150 và GM 320

Cùng đón xem video bên dưới nhé !

>>> So sánh máy đo nhiệt kế hồng ngoại Benetech GM1150 và GM 320


Thông số kỹ thuật Benetech GM1150
  • Model: GM1150
  • Nhiệt độ đo: -50 ~ 1150 ℃ (-58 ℉ ~ 2102)
  • Độ chính xác: ± 1.5% hoặc ± 1,5 ℃
  • Độ lặp lại: ± 1% hoặc ± 1 ℃
  • Tỷ lệ khoảng cách điểm đo: 20: 1
  • Độ phát xạ: 0.1 ~ 1.00 có thể điều chỉnh
  • Độ phân giải: 0,1 ℃ / ℉
  • Thời gian đáp ứng: 1500ms
  • Bước sóng: 8-14μm
  • Báo khi nhiệt độ cao/thấp
  • Chức năng lưu trữ/gọi lại dữ liệu
  • Đại lượng đo: ℃ / ℉
  • Chức năng giữ giá trị đo
  • Lựa chọn điểm đo bằng laser
  • Tự động ngắt nguồn
  • Báo khi điện năng thấp
  • Nguồn điện dùng pin
  • Kích thước: 200 x 155 x 59mm
  • Trọng lượng: 312g (bao gồm cả pin)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Benetech GM1150


Thông số kỹ thuật Benetech GM1150

- Model: GM1150
- Nhiệt độ đo: -50 ~ 330 ℃ (-58 ~ 626 ℉)
- Độ chính xác: ± 1.5% hoặc ± 1,5 ℃
- Độ lặp lại: ± 1% hoặc ± 1 ℃
- Tỷ lệ khoảng cách điểm đo: 12: 1
- Độ phát xạ: 0.95 cài sẵn
- Độ phân giải: 0,1 ℃ / ℉
- Thời gian đáp ứng: 500ms
- Bước sóng: 8-14μm
- Đại lượng đo: ℃ / ℉ 
- Chức năng giữ giá trị
- Lựa chọn điểm đo bằng laser 
- Tự động ngắt nguồn
- Nguồn điện dùng pin
- Kích thước: 144.5x38x93mm

Thứ Ba, 8 tháng 6, 2021

Máy đo pH/Nhiệt độ trong pho mát HI99165

Máy đo pH/Nhiệt độ trong pho mát HI99165 giúp bạn đo chính xác, hiệu quả. Là sản phẩm được sử dụng nhiều hiện nay.

Máy đo pH/Nhiệt độ trong pho mát HI99165

Thông số kỹ thuật

  • Thang đo pH: -2.00 to 16.00 pH
  • Độ phân giải pH: 0.01 pH
  • Độ chính xác pH: ±0.02 pH
  • Hiệu chuẩn pH: tự động, tại 1 hoặc 2 điểm với 2 bộ đệm (chuẩn 4.01, 7.01,10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18)
  • Thang đo nhiệt độ: -5.0 to 105.0°C / 23.0 to 221.0°F
  • Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F
  • Độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C (up to 60°C); ±1.0°C (outside) / ±1°F (up to 140°F); ±2.0°F (outside)
  • Bù nhiệt: tự động từ -5.0 đến 105.0ºC (23 to 221ºF)
  • Điện cực/Đầu dò: Đầu dò pH FC242D khuếch đại với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1 m (3.3’) (bao gồm)
  • Pin: 1.5V (3) AAA /tương đương 1200 giờ sử dụng liên tục, tự động tắt sau 8 phút không sử dụng
  • Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
  • Kích thước: 152 x 58 x 30 mm (6.0 x 2.3 x 1.2”)
  • Khối Lượng: 205 g (7.2 oz.)

Máy đo pH/Nhiệt độ trong sữa HI99162

Máy đo pH/Nhiệt độ trong sữa HI99162 giúp bạn đo nhiệt độ trong sữa một cách chính xác phục vụ cho nhu cầu sử dụng hay sản xuất của mình.

Máy đo pH/Nhiệt độ trong sữa HI99162

Thông số kỹ thuật

- Thang đo pH: -2.00 to 16.00 pH

- Độ phân giải pH: 0.01 pH

- Độ chính xác pH: ±0.02 pH

- Hiệu chuẩn pH: tự động, tại 1 hoặc 2 điểm với 2 bộ đệm (chuẩn 4.01, 7.01,10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18)

- Thang đo nhiệt độ: -5.0 to 105.0°C / 23.0 to 221.0°F

- Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F

- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C (up to 60°C); ±1.0°C (outside) / ±1°F (up to 140°F); ±2.0°F (outside)

- Bù nhiệt: tự động từ -5.0 đến 105.0ºC (23 to 221ºF)

- Điện cực/Đầu dò: Đầu dò pH FC101D khuếch đại với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1 m (3.3’) (bao gồm)

- Pin: 1.5V (3) AAA /tương đương 1200 giờ sử dụng liên tục, tự động tắt sau 8 phút không sử dụng

- Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%

- Kích thước: 152 x 58 x 30 mm (6.0 x 2.3 x 1.2”)

- Khối Lượng: 205 g (7.2 oz.)

Máy đo pH cho giấy và da thuộc HI99171

Máy đo pH cho giấy và da thuộc HI99171 cho bạn khả năng đo độ ph, nhiệt độ chính xác.

Máy đo pH cho giấy và da thuộc HI99171


Thông số kỹ thuật

- Thang đo pH: -2.00 to 16.00 pH

- Độ phân giải pH: 0.01 pH

- Độ chính xác pH: ±0.02 pH

- Hiệu chuẩn pH: tự động, tại 1 hoặc 2 điểm với 2 bộ đệm (chuẩn 4.01, 7.01,10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18)

- Thang đo nhiệt độ: -5.0 to 105.0°C / 23.0 to 221.0°F

- Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F

- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C (đến 60°C); ±1.0°C (ngoài trời)

- Bù nhiệt: tự động từ -5.0 đến 105.0ºC (23 to 221ºF)

- Điện cực/Đầu dò: Đầu dò pH HI1414D tiền khuếch đại với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng kết nối DIN và cáp 1 m (3.3’) (bao gồm)

- Pin: 3 pin AAA 1.5V /tương đương 1200 giờ sử dụng liên tục, tự động tắt sau 8 phút không sử dụng

- Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%

- Kích thước: 152 x 58 x 30 mm (6.0 x 2.3 x 1.2”)

- Khối Lượng: 205 g (7.2 oz.)

- Bảo hành: 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực

Máy đo pH/Nhiệt độ trong sữa chua HI99164

Máy đo pH/Nhiệt độ trong sữa chua HI99164 giúp bạn đo một cách nhanh chóng, chính xác.

Máy đo pH/Nhiệt độ trong sữa chua HI99164

Thông số kỹ thuật

Thang đo

-2.00 to 16.00 pH

-5.0 to 105.0°C / 23.0 to 221.0°F

Độ phân giải

0.01 pH

0.1°C / 0.1°F

Độ chính xác

±0.02 pH

±0.5°C (lên đến 60°C); ±1.0°C (ngoài thang)

±1°F (lên đến 140°F); ±2.0°F (ngoài thang)

Hiệu chuẩn pH: Tự động 1 hoặc 2 điểm (pH 4.01 / 7.01 / 10.01 or pH 4.01 / 6.86 / 9.18)

Bù nhiệt: Tự động từ -5.0 to 105.0ºC (23 to 221ºF)

Đầu dò: FC213D tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN và cáp 1 m (đi kèm)

Pin: 3 x 1.5V

Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%

Kích thước: 152 x 58 x 30 mm (6.0 x 2.3 x 1.2”)

Khối lượng: 205 g (7.2 oz.)

Máy đo PH nước uống Hana HI99192

Máy đo PH nước uống Hana HI99192 giúp bạn đo nhiệt độ chính xác khi cần pha sữa cho trẻ hay dùng để uống,...

Máy đo PH nước uống Hana HI99192

Thông số kỹ thuật

- Thang đo pH: -2.00 to 16.00 pH

- Độ phân giải pH: 0.01 pH

- Độ chính xác pH: ±0.02 pH

- Hiệu chuẩn pH: Tự động tại 1 hoặc 5 điểm (4.01, 7.01, 10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18)

- Thang đo nhiệt độ: -5.0 to 105.0°C (23.0 to 221.0°F)

- Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C (0.1°F)

- Độ chính xác nhiệt độ

±0.5°C (đến 60oC); ±1.0°C (ngoài thang)

±1°F (đến 140oC); ±2.0°F (ngoài thang)

- Bù nhiệt độ: tự động từ -5.0 to 105.0°C (23 to 221°F)

- Điện cực: FC215D điện cực pH với cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng DIN và cáp 1 m

- Pin: 3 pin 1.5V

- Tự động tắt: tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt

- Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100%

- Kích thước: 152 x 58 x 30 mm

- Khối lượng: 205 g

Máy đo pH cầm tay Horiba D-71A-S

Máy đo pH cầm tay HORIBA D-71A-S là dòng máy được sử dụng cho việc đo PH và nhiệt độ một cách hiệu quả, chính xác.

Máy đo pH cầm tay Horiba D-71A-S

Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất: HORIBA

Model: D-71A-S 

Xuất xứ: Nhật bản

Bảo hành: 12 tháng

- pH: 

Nguyên tắc đo: điện cực thủy tinh

Dải đo: 0.00 – 14.00 pH

Độ chính xác: ± 0.01 pH ± 1 digit

Độ phân giải: 0.01 pH

Số điểm hiệu chuẩn: lên tới 5 điểm

Tự động hiệu chuẩn 

- Nhiệt độ: 

Thang đo: 0.0 – 100.0 độ C

Độ chính xác: ± 0,1 ℃ ± 1digit

Độ phân giải: 0.1℃

Tự động hiệu chuẩn 

Nguồn điện: Pin LR03/ pin sạc/ adapter 

Tuổi thọ pin: 1000 giờ

Kích thước: 67 x 28 x 170 mm

Trọng lượng: 270g

Thứ Sáu, 4 tháng 6, 2021

Máy đo pH/ORP/ION cầm tay Horiba D-72A-S

Máy đo pH/ORP/ION cầm tay Horiba D-72A-S là dòng sản phẩm có khả năng đo pH, đo nhiệt độ và đo ORP với độ chính xác cao, sử dụng phương pháp đo điện cực thủy tinh.

Máy đo pH/ORP/ION cầm tay Horiba D-72A-S

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất: HORIBA

Model: D-72A-S 

Xuất xứ: Nhật bản

Bảo hành: 12 tháng

Phương pháp đo: Điện cực thủy tinh

Đo pH:

+ Thang đo pH: 0.00 – 14.00 pH

+ Thang đo hiển thị: -2 – 16.00 pH

+ Độ phân giải: 0.01 pH

+ Độ chính xác: ±0.01 pH

Đo Nhiệt độ:

+ Thang đo nhiệt độ: 0-100ºC

+ Độ chính xác: ±0.1ºC

Đo ORP:

+ Thang đo ORP (mV): -2000 – 2.000 mV

+ Độ chính xác: ±1 mV

+ Hiệu chuẩn: tự động hiệu chuẩn 5 điểm

+ Hoạt động tốt nhất tại 0-45 độ C, độ ẩm < 80%

Nguồn điện: sử dụng 2 cục pin LR03/AAA hoặc AAA Ni-H/ AC adapter 100V – 240V, 50-60Hz

Tuổi thọ pin: 1000 giờ liên tục

Trọng lượng: 270g       

Máy đo pH/ORP/ION cầm tay Horiba D-73A-S

Máy đo pH/ORP/ION cầm tay Horiba D-73A-S là một trong các sản phẩm bán chạy của hãng Horiba với khả năng đo chính xác, độ lệch ít.

Máy đo pH/ORP/ION cầm tay Horiba D-73A-S


Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất: HORIBA

Model: D-73A-S

Xuất xứ: Nhật bản

Bảo hành: 12 tháng

Đo pH:

+ Thang đo pH: 0.00 – 14.00 pH

+ Thang đo hiển thị: -2 – 16.00 pH

+ Độ phân giải: 0.01 pH

+ Độ chính xác: ±0.01 pH

Đo Nhiệt độ:

+ Thang đo nhiệt độ: 0-100ºC

+ Độ chính xác: ±0.1ºC

Đo ORP:

+ Thang đo ORP (mV): -2000 – 2.000 mV

+ Độ chính xác: ±1 mV

Đo Ion:

+ Thang đo ion: 0.00 µg/L – 999 g/L

+ Độ chính xác: ±0.05% F.S

+ Độ phân giải: 3 thang đo

+ Hiệu chuẩn: tự động hiệu chuẩn 5 điểm

Hoạt động tốt nhất tại 0-45 độ C, độ ẩm < 80%

Nguồn điện: sử dụng 2 cục pin LR03/AAA hoặc AAA Ni-H/ AC adapter 100V – 240V, 50-60Hz

Tuổi thọ pin: 500 giờ liên tục

Trọng lượng: 285g       

Máy đo pH/ORP/COND cầm tay Horiba D-74A-S

Máy đo pH/ORP/COND cầm tay Horiba D-74A-S là một trong số các dòng sản phẩm máy đo Ph cầm tay có khả năng đo chính xác, bộ nhớ lớn lên tới 1000 dữ liệu.

Máy đo pH/ORP/COND cầm tay Horiba D-74A-S

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất: HORIBA

Model: D-74A-S

Xuất xứ: Nhật bản

Bảo hành: 12 tháng

Phương pháp đo: Điện cực thủy tinh

Đo pH:

+ Thang đo pH: 0.00 – 14.00 pH

+ Thang đo hiển thị: -2 – 16.00 pH

+ Độ phân giải: 0.01 pH

+ Độ chính xác: ±0.01 pH

Đo Nhiệt độ:

+ Thang đo nhiệt độ: 0-100ºC

+ Độ chính xác: ±0.1ºC

Đo ORP:

+ Thang đo ORP (mV): -2000 – 2.000 mV

+ Độ chính xác: ±1 mV

Đo Độ dẫn:

+ Thang đo độ dẫn: 0.0 µS/m ~ 200.0 S/m

+ Độ chính xác: ± 0.5% F.S

+ Độ phân giải: 0.05% F.

- Đo độ mặn:

+ Thang đo: 0.00% - 4.00%

+ Độ phân giải: 0.01%/ 0.1 PPT

- Đo TDS:

+ Thang đo: 0.01 mg/L – 100 g/L

+ Độ chính xác: 0.01 mg/L

- Đo điện trở:

+ Thang đo: 0.000 Ω.m – 2.000 Ω.m

+ Độ phân giải: 0.05% F.S

+ Độ chính xác: ±0.5%

+ Hiệu chuẩn: tự động hiệu chuẩn 5 điểm

+ Hoạt động tốt nhất tại 0-45 độ C, độ ẩm < 80%

+ Nguồn điện: sử dụng 2 cục pin LR03/AAA hoặc AAA Ni-H/ AC adapter 100V – 240V, 50-60Hz

Tuổi thọ pin: 200 giờ liên tục

Trọng lượng: 285g       

Máy đo pH/ORP cầm tay HORIBA D-75A-S

Máy đo pH/ORP cầm tay HORIBA D-75A-S được cung cấp chính hãng bởi Siêu thị Hải Minh phục vụ cho nhu cầu đo ph, đo ORP, đo nhiệt độ,...

Máy đo pH/ORP cầm tay HORIBA D-75A-S

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất: HORIBA

Model: D-75A-S

Xuất xứ: Nhật bản

Bảo hành: 12 tháng

- Đo: pH/ mV/ DO/ oC

Đo pH:

- Thang đo: 0.00 đến 14.00 pH

- Hiện thị thang đo:

-2 đến 16.00 pH

- Độ phân giải: 0.01 pH

- Độ lặp lại: ±0.01 pH ±1 chữ số

- Hiệu chuẩn tự động: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST

Đo mV (ORP):

- Thang đo: -2000 đến 2000mV

- Độ phân giải: 1mV

- Độ lặp lại: ±1mV ±1 chữ số

Đo nhiệt độ:

- Thang đo: 0.0 đến 100oC

- Độ phân giải: 0.1oC

- Độ lặp lại: ±0.1oC ±1 chữ số

Đo DO:

- Thang đo: 0.00 đến 20.00mg/L

- Độ phân giải: 0.01 mg/L

- Độ lặp lại: ±0.1 mg/L±1chữ số

DO bão hòa:

- Thang đo: 0.0 đến 200.0%

- Độ phân giải: 0.1%


- Tuổi thọ pin: khoảng 500 giờ

- Kích thước: 67x 28 x 170 mm

- Trọng lượng: 285g

Tham Khảo Thêm Sản Phẩm

Bài đăng phổ biến